BẢNG GIÁ

Phí đăng ký & Phí đón tại sân bay
Phí đăng ký (bắt buộc) Đón cá nhân (không bắt buộc) Đón theo lịch của trường (không bắt buộc)
100 USD 200 USD 50 USD
Cơ sở Yangco

Phí ký túc xá/4 tuần (đã bao gồm ăn uống)

Loại phòng Giá
Phòng đơn 790 USD
Phòng đôi 690 USD
Phòng 3 người 640 USD
Phòng 4 người 590 USD
※ Phòng đôi và phòng đơn được trang bị nhà bếp riêng, học viên có thể tự nấu ăn nếu thích.

Học phí/4 tuần

Khóa học Số lớp học Giá
ESL 421 ESL 1:1 (4giờ), 1:4 nhóm (2giờ), 1:6 nhóm với giáo viên bản ngữ (1giờ) 600 USD
ESL 521 ESL 1:1 (5giờ), 1:4 nhóm (2giờ), 1:6 nhóm với giáo viên bản ngữ (1giờ) 650 USD
ESL 611 ESL 1:1 (6giờ), 1:4 nhóm (1giờ), 1:6 nhóm với giáo viên bản ngữ (1giờ) 710 USD
※ Các khóa ESL đều được học 2 giờ lớp nhóm buổi tối và 1 giờ lớp từ vựng miễn phí
Cơ sở E&E

Phí ký túc xá/4 tuần (đã bao gồm ăn uống)

Loại phòng Giá
Phòng đơn 790 USD
Phòng đôi 690 USD
Phòng 3 người 640 USD

Học phí/4 tuần

Programs Số lớp học Price
ESL 421 ESL 1:1 (4giờ), 1:4 nhóm (2giờ), 1:4 nhóm với giáo viên bản ngữ (1giờ) 600 USD
ESL 521 ESL 1:1 (5giờ), 1:4 nhóm (2giờ), 1:4 nhóm với giáo viên bản ngữ (1giờ) 650 USD
ESL 611 ESL 1:1 (6giờ), 1:4 nhóm (1giờ), 1:4 nhóm với giáo viên bản ngữ (1giờ) 710 USD
Intensive IELTS IELTS 1:1 (6giờ), 1:4 nhóm (1giờ), Từ vựng (1giờ), Thi thử (1giờ) 700 USD
Guaranteed IELTS IELTS 1:1 (5giờ), 1:1 với giáo viên bản ngữ (1giờ), 1:4 nhóm (1giờ), Từ vựng (1giờ), Thi thử (1giờ) 850 USD
Intensive TOIEC TOEIC 1:1 (6giờ), Từ vựng (1giờ), Thi thử (2giờ) 700 USD
Guaranteed TOIEC TOEIC 1:1 (6giờ), Từ vựng (1giờ), Thi thử (2giờ) 800 USD
Power Speaking ESL 1:1 (5giờ), 1:4 nhóm (2giờ), 1:2 nhóm với giáo viên bản ngữ (1giờ) 700 USD
Job Ready Program ESL 1:1 (5giờ), 1:4 nhóm (2giờ), 1:4 nhóm với giáo viên bản ngữ (1giờ) 700 USD
※ Các khóa ESL đều được học 2 giờ lớp nhóm buổi tối và 1 giờ lớp từ vựng miễn phí
Tổng chi phí cơ sở Yangco

ESL421

Thời gian học Phòng đôi Phòng 3 người Phòng 4 người
8 tuần 2580 USD 2480 USD 2380 USD
12 tuần 3870 USD 3720 USD 3570 USD
16 tuần 5160 USD 4960 USD 4760 USD
20 tuần 6450 USD 6200 USD 5950 USD
24 tuần 7740 USD 7440 USD 7140 USD

521

Thời gian học Phòng đôi Phòng 3 người Phòng 4 người
8 tuần 2680 USD 2580 USD 2450 USD
12 tuần 4020 USD 3870 USD 3720 USD
16 tuần 5360 USD 5160 USD 4960 USD
20 tuần 6700 USD 6450 USD 6200 USD
24 tuần 8040 USD 7740 USD 7440 USD
611
Thời gian học Phòng đôi Phòng 3 người Phòng 4 người
8 tuần 2800 USD 2700 USD 2600 USD
12 tuần 4200 USD 4050 USD 3900 USD
16 tuần 5600 USD 5400 USD 5200 USD
20 tuần 7000 USD 6750 USD 6500 USD
24 tuần 8400 USD 8100 USD 7800 USD
Tổng chi phí cơ sở Ene

421

Thời gian học Phòng đơn Phòng đôi Phòng 3 người
8 tuần 2780 USD 2580 USD 2480 USD
12 tuần 4170 USD 3870 USD 3720 USD
16 tuần 5560 USD 5160 USD 4960 USD
20 tuần 6950 USD 6450 USD 6200 USD
24 tuần 8340 USD 7740 USD 7440 USD

521

Thời gian học Phòng đơn Phòng đôi Phòng 3 người
8 tuần 2880 USD 2680 USD 2580 USD
12 tuần 4320 USD 4020 USD 3870 USD
16 tuần 5760 USD 5360 USD 5160 USD
20 tuần 7200 USD 6700 USD 6450 USD
24 tuần 8640 USD 8040 USD 7740 USD
611
Thời gian học Phòng đơn Phòng đôi Phòng 3 người
8 tuần 3000 USD 2800 USD 2700 USD
12 tuần 4500 USD 4200 USD 4050 USD
16 tuần 6000 USD 5600 USD 5400 USD
20 tuần 7500 USD 7000 USD 6750 USD
24 tuần 9000 USD 8400 USD 8100 USD
Intensive IELTS
Thời gian học Phòng đơn Phòng đôi Phòng 3 người
8 tuần 2980 USD 2780 USD 2680 USD
12 tuần 4470 USD 4170 USD 4020 USD
16 tuần 5960 USD 5560 USD 5360 USD
20 tuần 7450 USD 6950 USD 6700 USD
24 tuần 8940 USD 8340 USD 8040 USD
Guarantee IELTS
Thời gian học Phòng đơn Phòng đôi Phòng 3 người
12 tuần 4920 USD 4620 USD 4470 USD
Intensive TOIEC
Thời gian học Phòng đơn Phòng đôi Phòng 3 người
8 tuần 2980 USD 2780 USD 2680 USD
12 tuần 4470 USD 4170 USD 4020 USD
16 tuần 5960 USD 5560 USD 5360 USD
20 tuần 7450 USD 6950 USD 6700 USD
24 tuần 8940 USD 8340 USD 8040 USD
Guarantee TOIEC
Thời gian học Phòng đơn Phòng đôi Phòng 3 người
12 tuần 4770 USD 4470 USD 4320 USD
Power Speaking
Thời gian học Phòng đơn Phòng đôi Phòng 3 người
8 tuần 2980 USD 2780 USD 2680 USD
12 tuần 4470 USD 4170 USD 4020 USD
16 tuần 5960 USD 5560 USD 5360 USD
20 tuần 7450 USD 6950 USD 6700 USD
24 tuần 8940 USD 8340 USD 8040 USD
Job Ready Program
Thời gian học Phòng đơn Phòng đôi Phòng 3 người
8 tuần 2980 USD 2780 USD 2680 USD
12 tuần 4470 USD 4170 USD 4020 USD
16 tuần 5960 USD 5560 USD 5360 USD
20 tuần 7450 USD 6950 USD 6700 USD
24 tuần 8940 USD 8340 USD 8040 USD

Hãy kiểm tra lịch đón học viên của trường trước khi đặt vé máy bay bạn nhé

Các chi phí địa phương cần phải trả khi học tại Philippines

If you have any inquires, please feel free to contact us